Oops! It appears that you have disabled your Javascript. In order for you to see this page as it is meant to appear, we ask that you please re-enable your Javascript!

Dây đai PET

Là một trong những ứng dụng hữu hiệu của vật liệu mới hiện nay, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực và rất phổ biến trong các ngành đóng gói, đóng đai. Dây có những tính năng ưu việt so với dây đai thép truyền thống, được sản xuất theo công nghệ tân tiến, trên dây chuyển hoàn toàn tự động. Sản phẩm dây đai PET luôn đảm bảo chất lượng hoàn hảo ,mang tính thẩm mỹ cao đa dạng về mẫu mã và kích thước, đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng

Mã: MKN-DD-P01 Danh mục: Tag: ,

Mô tả

Dây đai PET là một trong những ứng dụng hữu hiệu của vật liệu mới hiện nay, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực và rất phổ biến trong các ngành đóng gói, đóng dây đai. Dây có những tính năng ưu việt so với dây đai thép truyền thống, được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, trên dây truyền hoàn toàn tự dộng.

Đối với mỗi một sản phẩm đóng gói, dây mang lại những ưu điểm khác nhau như: không làm sứt mẻ hay trầy xước sản phẩm, không làm bung, không gây oxy hóa sản phẩm, đảm bảo lực xiết, độ chặt, tình chống rung động cho sản phẩm,….

Tính năng

  • Về môi trường: Có khả năng thu hồi tái sử dụng sau khi đóng gói
  • An toàn: Trong quá trình đóng gói và cắt đứt không gây thương tích cho người sử dụng
  • Tiếp xúc bên ngoài: chịu nhiệt mạnh, chịu ẩm mạnh không bị gỉ so với dây đai thép
  • Sức chịu va chạm mạnh
  • Tính năng nếp gấp mạnh
  • Tính năng duy trì sức kéo mạnh
  • Không gây hư hại cho hàng hóa
  • Tính ổn định sau khi đóng gói, kiên cố tốt

Ứng dụng:

  • Dây đai PET sử dụng đóng gói, đóng đai hết sức rộng rãi cho các sản phẩm:
  • Sản phẩm gạch nung, gạch không nung
  • Sản phẩm gốm sứ
  • Sản phẩm gỗ
  • Sản phẩm xơ sợi
  • Sản phẩm ống thép
  • Sản phẩm giấy
  • Đóng gói thùng , hàng hóa,….

Thông số kỹ thuật được xác định theo các tiêu chuẩn sau:
Kích thước: Rộng (W) x Dày (T)
Bề mặt: trơn hay nhám

QUY CÁCH (MM) MÀU ĐỘ GIÃN CƯỜNG ĐỘ CHỊU LỰC (KG/MM2) SỐ MÉT TB (M/KG) SỐ MÉT TB (M/CUỘN)
9.2×0.6 XANH ĐEN 9-12% 260.82 131M 2,614
12.7×0.6 XANH 9-12% 342.9 99M 1,988
15.5×0.8 XANH ĐEN 9-12% 558 61M 1,222
15.5×0.9 XANH ĐEN 9-12% 627.75 54M 1,086
1.6×0.9 XANH ĐEN 9-12% 576 59M 1,184
1.6×1.0 XANH ĐEN 9-12% 648 53M 1,052
1.9×1.0 XANH 9-12% 855 40M 797